ngang hàng

Học thuật
Thân thiện
ngang hàng

Hai anh em ngang hàng cùng chơi cờ vua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cùng thứ bậc, địa vị hoặc vị trí: Chỉ sự tương đương về mặt thứ hạng, cấp bậc trong một mối quan hệ gia đình (như vai vế) hoặc trong cấu trúc xã hội, tổ chức.
    • giá trị, tầm quan trọng như nhau: Chỉ sự ngang bằng, không hơn kém về mặt giá trị, địa vị hoặc quyền lợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai anh em họ đó ngang hàng nhau về vai vế trong dòng họ. (Hai anh em họ đó cùng thứ bậc về vai vế trong dòng họ.)
    • Các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc đều bình đẳng ngang hàng với nhau. (Các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc đều bình đẳng địa vị như nhau.)
    • Trong cuộc họp, mọi ý kiến đều được coi ngang hàng. (Trong cuộc họp, mọi ý kiến đều được coi giá trị như nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đối xử ngang hàng": Cư xử, đối đãi với ai đó trên cơ sở bình đẳng, coi họ địa vị, quyền lợi tương đương.

    • Người lãnh đạo biết lắng nghe đối xử ngang hàng với mọi nhân viên. (Người lãnh đạo biết lắng nghe đối xử bình đẳng với mọi nhân viên.)
  • "Quan hệ ngang hàng": Mối quan hệ giữa các bên vị thế, thẩm quyền tương đương, không sự phân biệt trên dưới rõ rệt.

    • Hợp tác giữa hai viện nghiên cứu dựa trên tinh thần quan hệ ngang hàng. (Sự hợp tác giữa hai viện nghiên cứu dựa trên tinh thần quan hệ bình đẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngang bằng (tính từ): mức độ, giá trị, địa vị tương đương, không chênh lệch. (Thường nhấn mạnh sự cân bằng, không hơn kém).
  • Bình đẳng (tính từ): quyền lợi, nghĩa vụ, địa vị như nhau trước pháp luật hoặc trong xã hội. (Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản chính trị, pháp lý).
  • Đồng cấp (danh từ): Người cùng cấp bậc, chức vụ. (Thường dùng trong tổ chức, công sở).
Từ đồng nghĩa
  • Tương đương: giá trị, ý nghĩa, địa vị ngang nhau.
  • Ngang nhau: mức độ, vị trí, thứ bậc như nhau (cách nói thông tục hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Đứng ngang hàng: vị trí, địa vị tương đương trong một so sánh hoặc xếp hạng.
    • Thành tích của đội bóng này đứng ngang hàng với đội vô địch năm ngoái. (Thành tích của đội bóng này tương đương với đội vô địch năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngang vai phải lứa: Thành ngữ chỉ sự tương xứng, cân đối về địa vị xã hội, điều kiện gia đình (thường dùng khi nói về hôn nhân).
    • Theo quan niệm xưa, hôn nhân lý tưởng phải ngang vai phải lứa. (Theo quan niệm xưa, hôn nhân lý tưởng phải tương xứng về địa vị xuất thân.)
ngang hàng

Hai anh em ngang hàng cùng chơi cờ vua.

  1. tt. Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.